Bảng đơn giá tấm cemboard Việt Nam, Thái Lan

Bảng giá Cemboard 2022 được GTC cập nhật thường xuyên theo tỷ giá trên thị trường. Giá nhập khẩu và giá sản xuất tại xưởng. GTC là nhà phân phối tấm xi măng Cemboard hàng đầu tại TP. HCM.

Chúng tôi đảm bảo cung cấp giá tốt nhất cho tất cả khách hàng của chúng tôi. Lưu ý là chúng tôi chỉ cung cấp mọi số lượng cho: những công trình lớn nhỏ, số lượng lớn theo yêu cầu thi công tấm Cemboard* với số lượng lớn.

Hotline: 08.4340.4340

Tổng kho cemboard các loại của Việt Nam và Thái lan giá sỉ
Tổng kho cemboard các loại của Việt Nam và Thái lan giá sỉ

Bảng báo giá tấm cemboard dưới đây tổng hợp giá của các thương hiệu sau.

  • Cemboard Việt Nam của thương hiệu Smartboard HLC. Tấm Cemboard Duraflex thương hiệu Việt Nam;
  • Tấm Cemboard thương hiệu SCG Smartboard Thái Lan; Tấm Sheraboard Cemboard thương hiệu Thái Lan.

Sản phẩm có khả năng chống ẩm, chống cong vênh, độ bền và chống cháy cực tốt, phù hợp làm trần, vách ngăn, sàn trong nhà và ngoài trời, là một trong những sản phẩm được khách hàng đón nhận nồng nhiệt trong thời gian gần đây.

tấm cemboard giá rẻ

Báo Giá Cemboard Việt Nam – HLC Smartboard

Đơn giá Cemboard Việt Nam – Smartboard HLC kích thước nhỏ (1000×2000)

STTTên sản phẩmQuy cách (mm)Trọng lượngĐơn giá (Đ/Tấm)
1Smartboard HLC Việt Nam1000 x 2000 x 1451Kg304,000
2Smartboard HLC Việt Nam1000 x2 000 x 1658Kg339,000
3Smartboard HLC Việt Nam1000 x 2000 x 1866Kg388,000

Giá tấm Cemboard Việt Nam – Smartboard HLC kích thước nhỏ (1220×2000)

STTTên sản phẩmQuy cáchTrọng lượng (Kg)Đơn giá (VNĐ/Tấm)
1Smartboard HLC Việt Nam1220mmx2440mmx6mm31.5Kg188,000
2Smartboard HLC Việt Nam1220mmx2440mmx8mm42Kg248,000
3Smartboard HLC Việt Nam1220mmx2440mmx12mm63Kg358,000
4Smartboard HLC Việt Nam1220mmx2440mmx14mm66Kg394,000
5Smartboard HLC Việt Nam1220mmx2440mmx16mm84Kg418,000
6Smartboard HLC Việt Nam1220mmx2440mmx18mm94.5Kg469,000

Xem thêm: Giải pháp xây nhà bằng bê tông siêu nhẹ

Bảng báo giá tấm Cemboard VN – DuraFlex

Bảng đơn giá tấm Cemboard Việt Nam – DuraFlex (KT nhỏ 1000×2000)

STTTên sản phẩmQuy cách (mm)Trọng lượngĐơn giá (Đ/Tấm)
1Cem board Duraflex 12 mm1000x2000x1237kg279,000
2Cem board Duraflex 14 mm1000x2000x1444kg314,000
3Cem board Duraflex 15 1000x2000x1546kg324,000
4Cem board Duraflex 16 mm1000x2000x1650kg349,000
5Cem board Duraflex 18 mm1000x2000x1853kg429,000
6Cem board Duraflex 20 mm1000x2000x2055kg514,000

Bảng đơn giá tấm Cemboard Việt Nam – DuraFlex (KT chuẩn 1220×2440)

STTTên sản phẩmQuy cách (mm)Trọng lượngĐơn giá (Đ/Tấm)
1Cem board Duraflex 4 mm1220×2440×418kg129,000
2Cem board Duraflex 4.5 mm1220x2440x4.522kg144,000
3Cemboard Duraflex 6mm1220x2440x627kg193,000
4Cem board Duraflex 8 mm1220x2440x836kg268,000
5Cem board Duraflex 9 mm1220x2440x40kg321,000
6Cem board Duraflex 10 mm1220x2440x1045kg378,000
7Cem board Duraflex 12 mm1220x2440x1254kg419,000
8Cem board Duraflex 14 mm1220x2440x1464kg429,000
9Cem board Duraflex 15 mm1220x2440x169kg449,000
10Cem board Duraflex 16 mm1220x2440x1674kg478,000
11Cem board Duraflex 18 mm1220x2440x1880kg564,000
12Cem board Duraflex 20 mm1220x2440x2091kg637,000

Báogiá tấm Cemboard Thái Lan hiệu SCG Smartboard

Báo giá tấm Cemboard Thái Lan SCG Smartboard (khổ nhỏ 1000×2000)

STTTên sản phẩmQuy cách (mm)Trọng lượngĐơn giá (Đ/Tấm)
1Tấm Cemboard Thái Lan Smartboard 14mm100×2000×1442kg358,000

Báo giá tấm Cemboard Thailand SCG Smartboard (KT chuẩn 1220×2440)

STTTên spQuy cách (mm)Trọng lượngĐơn giá (Đ/Tấm)
1 Tấm Cem board Thái lan Smartboard 3.5 mm1220×2440×3.5 16kg124,000
2 Tấm Cem board Thái lan Smartboard 4 mm1220×2440×4 18kg151,000
3 Tấm Cem board Thái lan Smartboard 4.5 mm1220×2440×4.5 20kg152,000
4 Tấm Cem board Thái lan Smartboard 6 mm1220×2440×6 27kg207,000
5 Tấm Cem board Thái lan Smartboard 8 mm1220×2440×8 36kg278,000
6 Tấm Cem board Thái lan Smartboard 9 mm1220×2440×941kg308,000
7Tấm Cem board Thái lan Smartboard 10 mm1220×2440×10 45kg374,000
8Tấm Cem board Thái lan Smartboard 12 mm1220×2440×12 54kg429,000
10Tấm Cem board Thái lan Smartboard 14 mm1220×2440×14 62kg474,000
11Tấm Cem board Thái lan Smartboard 16 mm1220×2440×1672kg509,000
12Tấm Cem board Thái lan Smartboard 18 mm1220×2440×18 81kg600,000
13Tấm Cem board Thái lan Smartboard 20 mm1220×2440×2091kg648,000

Xem thêm: Báo giá thi công tấm lợp lấy sáng chống nóng Polycarbonate

Bảng đơn giá tấm Cemboard Thái Lan hiệu Sheraboard

Báo giá tấm Cemboard Thailand Sheraboard (khổ nhỏ 1000×2000)

STTTênSPQuy cách (mm)Trọng lượngĐơn giá (đ/Tấm)
1Tấm Cem board Shera 15mm1000×2000×1542kg339.000

Báo giá tấm Cemboard Thailand Sheraboard (khổ chuẩn 1220×2440

STTTênSPQuy chuẩn (mm)Trọng lượng (Kg)Đơn giá (VNĐ/Tấm)
1 Tấm Cem board Shera 3.5 mm1220×2440×3.517 kg120,000
2 Tấm Cem board Shera 4 mm1220×2440×419 kg145,000
3 Tấm Cem board Shera 4.5 mm1220×2440×4.521 kg156,000
4 Tấm Cemboard Shera 6 mm1220×2440×628 kg199,000
5 Tấm Cem board Shera 8 mm1220×2440×837 kg274,000
6 Tấm Cem board Shera 9 mm1220×2440×942 kg320,000
7Tấm Cem board Shera 10 mm1220×2440×1047 kg348,000
8Tấm Cem board Shera 12 mm1220×2440×1256 kg415,000
9Tấm Cem board Shera 15 mm1000×2000×1542 kg342,000
10Tấm Cemboard Shera 15 mm1220×2440×1569 kg470,000
11Tấm Cem board Shera 18 mm1220×2440×1882 kg560,000
12Tấm Cem board Shera 20 mm1220×2440×2091 kg695,000

Chi tiết Thông số kỹ thuật của tấm Cemboard Thái Lan

Thuộc tínhKết quản thử nghiệmTiểu chuẩn
Độ trương nở khi ngấm nước (trong 24h)0.12 %JIS A5420
Tỷ trọng1.260 Kg / M3ASTMC 1185
Chống thấm nước (ngâm trong nước khoảng 24 giờ)Pass – ĐạtTIS 1427 – 2540
Hệ số hấp thụ nước34 %
Lực căng vuông góc bề mặt1.0MPaJIS A 5905
Modul không lực phục hồi10 N/Sq.mmASTM C 1185
Mức độ dẫn nhiệt (độ K)0.084 W/M2cASTM C 117
Cách âm (STC)38 DbBS 2750
Khả năng chống cháyPassBS 476 Part 5.6 và 7
Hệ thống chống cháy1h đến 2hBS 476 Part 20 – 22
Tỷ lệ co ngót (sấy ở 600C trong vòng 24h)0.04 %
Modul đàn hồi4,500 N/Sq.MMASTM C 1185

Thông số kỹ thuật tấm cemboard Thái Lan

Qua chuẩn tấm cemboard Thái Lan dăm gỗ lót sàn

TênSPRộngxDàixDày (mm)Trọng Lượng
Tấm cemboard Thailand SCG lót sàn1222x2440x1249.7kg
Tấm cemboards Thái Lan SCG lót sàn1223x2440x1457.7kg
Tấm cemboards Thailand SCG lót sàn1224x2440x1667.3kg
Tấm cemboard Thái Lan SCG lót sàn1225x2440x1875.3kg
Tấm cemboards Thailand SCG lót sàn1226x2440x2083.6kg
Tấm cemboards Thái Lan SCG lót sàn1000x2000x1645kg
Tên SPRộngxDàixDày (mm)Trọng Lượng
Tấm cem board đen vách ngăn1220x2440x8 33kg
Tấm xi măng đen dùng làm vách ngăn1221x2440x10 41.4kg
Tấm cemboard thương hiệu thái lan
Tấm cemboard thương hiệu thái lan

Xem thêm: Vật liệu tấm panel

Qua bài viết này, GTC hy vọng sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về giá Cemboard trên thị trường Việt Nam. Để biết thêm kích thước và chủng loại của Cemboard, vui lòng truy cập từng ứng dụng để xem giá Cemboard Thailand chi tiết. Mọi thông tin cần hỗ trợ tư vấn, hãy liên hệ ngay với đội ngũ kỹ sư của GTC để được tư vấn chi tiết các dịch vụ cũng như sản phẩm.

Leave a Comment

Your email address will not be published.

BACK TO TOP